頭昏眼花

tóu hūn yǎn huā đầu hôn nhãn hoa

Hán Việt: đầu hôn nhãn hoa · Pinyin: tóu hūn yǎn huā

Tổng quan

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ) | chóng mặt và mờ mắt

Cấu tạo: (đầu) + (hôn) + (nhãn) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt chóng mặt (thành ngữ) | chóng mặt và mờ mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦昏沉,視覺模糊。《初刻拍案驚奇》卷一三:「今日窮了,休說是外人,嫡親兒媳也受他這般冷淡,回頭自思,怎得不惱?一氣氣得頭昏眼花,飲食多絕了。」也作「頭昏眼暗」、「頭昏眼暈」。

Eng

  • CC-CEDICT to faint with blurred vision (idiom); dizzy and eyes dimmed
  • Cihui 頭昏眼花 óuhūnyǎnhuā f.e. be dizzy and have blurred vision