頭昏腦悶

tóu hūn nǎo mèn đầu hôn não muộn

Hán Việt: đầu hôn não muộn · Pinyin: tóu hūn nǎo mèn

Tổng quan

choáng váng và chóng mặt | đầu óc quay cuồng

Cấu tạo: (đầu) + (hôn) + (não) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui choáng váng và chóng mặt | đầu óc quay cuồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦昏暈,沒有精神的樣子。元.趙明道〈鬥鵪鶉.燕燕鶯鶯套.紫花兒〉曲:「困騰騰頭昏腦悶,急煎煎意穰心勞。」《紅樓夢》第九八回:「話說寶玉見了賈政,回至房中,更覺頭昏腦悶,懶怠動彈,連飯也沒吃,便昏沉睡去。」

Eng

  • CC-CEDICT fainting and giddy|one's head spins
  • Cihui fainting and giddy; one's head spins