頭暈眼花

tóu yūn yǎn huā đầu vựng nhãn hoa

Hán Việt: đầu vựng nhãn hoa · Pinyin: tóu yūn yǎn huā

Tổng quan

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ) | chóng mặt và mắt mờ

Cấu tạo: (đầu) + (vựng) + (nhãn) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt chóng mặt (thành ngữ) | chóng mặt và mắt mờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦昏沉,視覺模糊。《官場現形記》第一六回:「起先魯總爺聽見裡面要搬金表,已經魂不附體,及至看見進來的這一個人,不覺魂飛天外,頭暈眼花,四肢氣力毫無。」也作「頭眩眼花」、「頭暈目眩」、「頭暈眼昏」。

Eng

  • CC-CEDICT to faint with blurred vision (idiom); dizzy and eyes dimmed
  • Cihui 頭暈眼花 óuyūnyǎnhuā f.e. dizzy of head and dim of eyes