頭痛治頭,足痛治足

tóu tòng zhì tóu,zú tòng zhì zú

Pinyin: tóu tòng zhì tóu,zú tòng zhì zú

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (thống) + (trì) + (đầu) + + (túc) + (thống) + (trì) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻只顧眼前,對問題不作通盤考量,不從根本上解決。如:「做事要有整體的規劃,不要頭痛治頭,足痛治足的。」也作「頭疼醫頭,腳疼醫腳」。