頭破血流
đầu phá huyết lưu
Hán Việt: đầu phá huyết lưu · Pinyin: tóu pò xuè liú
Tổng quan
nghĩa đen: đầu vỡ máu chảy | nghĩa bóng: bị thương nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu vỡ máu chảy | nghĩa bóng: bị thương nặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容慘遭修理或悽慘的樣子。《西遊記》第四四回:「照道士臉上一刮,可憐就打得頭破血流身倒地,皮開頸折腦漿傾。」《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「但是你公公這一下子交不出人來,這個釘子怕不碰得頭破血流。」也作「頭破血淋」、「頭破血出」。
Eng
- CC-CEDICT lit. head broken and blood flowing|fig. badly bruised
- Cihui 頭破血流 óupòxuèliú f.e. head broken and bleeding