頭角崢嶸

tóu jiǎo zhēng róng đầu giác tranh vanh

Hán Việt: đầu giác tranh vanh · Pinyin: tóu jiǎo zhēng róng

Tổng quan

tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ) | thể hiện tài năng phi thường

Cấu tạo: (đầu) + (giác) + (tranh) + (vanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ) | thể hiện tài năng phi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崢嶸,山勢高峻突出的樣子。「頭角崢嶸」形容年輕人才華洋溢,能力出眾。如:「這位年輕人談吐不俗,假以時日必是頭角崢嶸,出類拔萃。」元.無名氏《黃鶴樓》第三折:「那時頭角崢嶸際,攪海翻江上九天。」明.沈受先《三元記》第二九齣:「你趁我兩人在日,看你頭角崢嶸,前呼後擁,顯親揚名,也勝是死後三牲五鼎之祭。」也作「頭角嶄然」。

Eng

  • CC-CEDICT promise of brilliant young person (idiom); showing extraordinary gifts
  • Cihui 頭角崢嶸 óujiǎozhēngróng f.e. brilliant; promising (of a young person)