頭重腳輕

tóu zhòng jiǎo qīng đầu trọng cước khinh

Hán Việt: đầu trọng cước khinh · Pinyin: tóu zhòng jiǎo qīng

Tổng quan

nặng đầu nhẹ chân | bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị

Cấu tạo: (đầu) + (trọng) + (cước) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng đầu nhẹ chân | bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容身體無力,支持不住的樣子。《水滸傳》第一六回:「只見這十五個人,頭重腳輕,一個個面面廝覷,都軟倒了。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「那給事出於無奈,悶著氣,一連幾口吸盡。不吃也罷,才吃下時,覺得天在下,地在上,牆壁都團團轉動,頭重腳輕,站立不住。」 2.上面重,下面輕。比喻根基不穩固。如:「你堆的積木頭重腳輕,一定會倒下來。」

Eng

  • CC-CEDICT top-heavy|fig. unbalance in organization or political structure
  • Cihui 頭重腳輕 óuzhòngjiǎoqīng f.e. top-heavy