頭領

tóu lǐng đầu lĩnh

Hán Việt: đầu lĩnh · Pinyin: tóu lǐng

Tổng quan

người đứng đầu | lãnh đạo

Cấu tạo: (đầu) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đứng đầu | lãnh đạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.首領、頭頭。《董西廂》卷二:「賊頭領,聞此語,佛也應煩惱。」《水滸傳》第二回:「且說少華山寨中三個頭領坐定商議,為頭的神機軍師朱武。」也稱為「頭目」、「頭項」、「頭子」、「頭兒」、「首領」。 2.帶頭、領先。《劉知遠諸宮調.第一二》:「見二人頭領出馬,便是墜雲軒降落天丁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为首的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为首的人。

Eng

  • CC-CEDICT head person|leader
  • Cihui head person; leader

ja

  • JMdict head|chief|boss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头目

Từ trái nghĩa

手下