頰上添毫

jiá shàng tiān háo giáp thượng thiêm hào

Hán Việt: giáp thượng thiêm hào · Pinyin: jiá shàng tiān háo

Tổng quan

Cấu tạo: (giáp) + (thượng) + (thiêm) + (hào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代畫家顧愷之畫裴楷像時,在頰上添上毫毛,觀者更覺生動活潑的故事。典出《晉書.卷九二.文苑列傳.顧愷之》。後來比喻文章一經點綴或潤飾,則更為生動傳神。如:「拙作荷承點飾,頰上添毫,倍增光彩。」

Eng

  • Cihui 頰上添毫 iáshangtiānháo id. add a punch line