衰頹
suy đồi
Hán Việt: suy đồi · Pinyin: shuāi tuí
Tổng quan
không có cảm hứng | chán nản | nản lòng a sút đổ nát. suy đồi suy đồi ☆Sa sút đổ nát. suy yếu; suy nhược (cơ thể, tinh thần)。(身體、精神等)衰弱頹廢。
Nghĩa
Việt
- Cihui suy đồi suy đồi ☆Sa sút đổ nát.
- Cihui không có cảm hứng | chán nản | nản lòng a sút đổ nát. suy đồi suy đồi ☆Sa sút đổ nát. suy yếu; suy nhược (cơ thể, tinh thần)。(身體、精神等)衰弱頹廢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頹喪、不振作。「頹」文獻異文作「穨」。《三國志.卷一一.魏書.田疇傳》:「漢室衰穨,人懷異心,唯劉公不失忠節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作衰fd75!薄"偎ネ耍颓败国运衰颓,外侮内乱; (健康、精神等)衰弱颓废老迈未至而精力衰颓; 枯败衰颓的古树竟爆出几条新枝。
- Tân Hoa Tự Điển 也作衰fd75!薄"偎ネ耍颓败国运衰颓,外侮内乱。②(健康、精神等)衰弱颓废老迈未至而精力衰颓。③枯败衰颓的古树竟爆出几条新枝。
Eng
- CC-CEDICT uninspired|dejected|discouraged
- Cihui uninspired; dejected; discouraged