頻仍
tần nhưng
Hán Việt: tần nhưng · Pinyin: pín réng
Tổng quan
thường xuyên liên tiếp; dồn dập; nhiều lần; liên tục。連續不斷;屢次(多用於壞的方面)。 晚清時期,內政腐朽,外患頻仍。 cuối đời Thanh, nội chính mục nát, nạn ngoại xâm liên tục xảy ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên liên tiếp; dồn dập; nhiều lần; liên tục。連續不斷;屢次(多用於壞的方面)。 晚清時期,內政腐朽,外患頻仍。 cuối đời Thanh, nội chính mục nát, nạn ngoại xâm liên tục xảy ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續發生。如:「由於暖化加劇,異常氣候頻仍,促使人類必須思考如何與地球永續發展。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连续不断(多用于坏的方面):灾害~。
Eng
- CC-CEDICT frequent
- Cihui frequent