频繁

pín fántần phồn

Hán Việt: tần phồn · Pinyin: pín fán

Tổng quan

nhiều lần; tới tấp. đi lại nhiều lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

(次数)多:交往~, ~接触。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.連續,接連不斷。《晉書.卷四二.王濬傳》:「瓶磬小器,蒙國厚恩,頻繁擢敘,遂過其任。」 2.常常、屢次。如:「這個路段,交通事故頻繁,你務必小心駕駛。」

Cấu tạo: 頻 (tần) + 繁 (phồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 交往頻繁。
  • Tần suất từ tần bàn/tần phồn: thường xuyên/nhiều lần/tới tấp; (Tech) tần số; nhiều lần; tới tấp
  • Biên soạn frequently; often

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續,接連不斷。《晉書.卷四二.王濬傳》:「瓶磬小器,蒙國厚恩,頻繁擢敘,遂過其任。」 2.常常、屢次。如:「這個路段,交通事故頻繁,你務必小心駕駛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (次数)多:交往~, ~接触。

Eng

  • JMdict frequent
  • JMdict incessant
  • Cihui frequently; often
  • Tần suất từ frequently; often

Đức

  • Handedict häufig

ja

  • JMdict 頻繁(ひんぱん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屡次 · 频仍