屡次

lǚ cìlũ thứ

Hán Việt: lũ thứ · Pinyin: lǚ cì

Tổng quan

nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác. ba lần bảy lượt. 他們屢次創造新紀錄. bọn họ đã nhiều lần lập nên kỷ lục mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一次又一次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一次又一次。《初刻拍案驚奇》卷二九:「唐時有個舉子叫做趙琮,累隨計吏,赴南宮春試,屢次不第。」《儒林外史》第四回:「張世兄屢次來打秋風,甚是可厭。」

Cấu tạo: 屢 (lũ) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp đi lặp lại
  • Cihui hết lần này đến lần khác
  • Tần suất từ (Tech) tần số thường xuyên (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ba lần; nhiều lần; hết lần này đến lần khác
  • Biên soạn 屢次 lǚcì adv. time and again; repeatedly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一次又一次。《初刻拍案驚奇》卷二九:「唐時有個舉子叫做趙琮,累隨計吏,赴南宮春試,屢次不第。」《儒林外史》第四回:「張世兄屢次來打秋風,甚是可厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一次又一次。
  • Kaggle Zh-Vi frequency

Eng

  • Cihui repeatedly; time and again
  • Tần suất từ 屢次 lǚcì adv. time and again; repeatedly , Nàge xuésheng ∼ chídào. That student was repeatedly late

Đức

  • Handedict oft

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一再 · 频仍 · 频繁