頻率分佈

tần suất phân bố

Hán Việt: tần suất phân bố

Tổng quan

sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)

Cấu tạo: (tần) + (suất) + (phân) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)