額外

é wài ngạch ngoại

Hán Việt: ngạch ngoại · Pinyin: é wài

Tổng quan

thêm | bổ sung ngoài định mức; ngoài mức quy định; quá mức; quá đáng; số thừa。超出規定的數量或範圍。 額外開支。 chi tiêu ngoài mức quy định.

Cấu tạo: (ngạch) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm | bổ sung ngoài định mức; ngoài mức quy định; quá mức; quá đáng; số thừa。超出規定的數量或範圍。 額外開支。 chi tiêu ngoài mức quy định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超出定額以外、另外的部分。《宋史.卷一七八.食貨志上六》:「老幼貧疾無依丐者,聽於四福田院額外給錢收養,至春稍暖則止。」《紅樓夢》第二回:「當今隆恩盛德,遠邁前代,額外加恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超出规定的数量或范围~负担 ㄧ~开支。

Eng

  • CC-CEDICT extra|added|additional
  • Cihui extra; added; additional

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分外 · 特别