額手稱慶

é shǒu chēng qìng ngạch thủ xưng khánh

Hán Việt: ngạch thủ xưng khánh · Pinyin: é shǒu chēng qìng

Tổng quan

vui mừng khôn xiết: mừng quýnh/vung tay mừng rỡ/giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may

Cấu tạo: (ngạch) + (thủ) + (xưng) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui mừng khôn xiết; mừng quýnh; vung tay mừng rỡ; giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may。把手舉在額頭邊,表示慶幸。
  • Cihui vui mừng khôn xiết: mừng quýnh/vung tay mừng rỡ/giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉手齊額,表示慶幸。《東周列國志》第三七回:「文公至絳,國人無不額手稱慶。」《野叟曝言》第五七回:「沒一個不咋舌驚歎,如醉如夢,額手稱慶,欣喜欲狂。」也作「額手稱頌」。

Eng

  • Cihui 額手稱慶 shǒuchēngqìng f.e. be overjoyed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以手加额