顛來倒去

diān lái dǎo qù điên lai đảo khứ

Hán Việt: điên lai đảo khứ · Pinyin: diān lái dǎo qù

Tổng quan

nhắc đi nhắc lại | lặp đi lặp lại | chỉ thay đổi một vài thuật ngữ lật đi lật lại; lặp đi lặp lại。翻過來倒過去,來回重複。

Cấu tạo: (điên) + (lai) + (đảo) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắc đi nhắc lại | lặp đi lặp lại | chỉ thay đổi một vài thuật ngữ lật đi lật lại; lặp đi lặp lại。翻過來倒過去,來回重複。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻過來倒過去,來回重覆。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「將簡帖兒拈,把妝盒兒按,開拆封皮孜孜看,顛來倒去不害心煩。」《紅樓夢》第六三回:「寶玉卻只管拿著這籤,口內顛來倒去念『任是無情也動人』。」

Eng

  • CC-CEDICT to harp on|over and over|merely ring changes on a few terms
  • Cihui to harp on; over and over; merely ring changes on a few terms