顛倒

diān dǎo điên đảo

Hán Việt: điên đảo · Pinyin: diān dǎo

Tổng quan

lật ngược | đảo ngược | trước sau lẫn lộn | bối rối | mất trí | điên cuồng áo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên. điên đảo điên đảo ☆Xáo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên. điên đảo (術語)如以無常為常,以苦為樂,反於本真事理之妄見也。是為無明之所使然,倒見事理也。圓覺經曰:「一切眾生後無始來種種顛倒,猶如迷人四方易處。」維摩經觀眾生品曰:「虛妄分別孰為本。答曰:顛倒想為本。」註曰:「什曰:有無見反於法相,名為顛倒。」宗鏡錄七十八曰:「顛倒是煩惱根本。」☸ 1. đảo lộn; đảo ngược; lật ngược; ngược。上下、前後跟原有的或應有的位置相反。 把這兩個字顛倒…

Cấu tạo: (điên) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên đảo điên đảo ☆Xáo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên.
  • Cihui lật ngược | đảo ngược | trước sau lẫn lộn | bối rối | mất trí | điên cuồng áo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên. điên đảo điên đảo ☆Xáo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên. điên đảo (術語)如以無常為常,以苦為樂,反於本真事理之妄見也。是為無明之所使然,倒見事理也。圓覺經曰:「一切眾生後無始來種種顛倒,猶如迷人四方易處。」維摩經觀眾生品曰:「虛妄分別孰…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上下前後次序倒置。《詩經.齊風.東方未明》:「東方未明,顛倒衣裳。」 2.心神離亂。《儒林外史》第五回:「新年不出去拜節,在家哽哽咽咽,不時哭泣,精神顛倒,恍惚不寧。」 3.破滅、傾覆。《詩經.陳風.墓門》:「訊予不顧,顛倒思予。」 4.反而。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「為你逼的我緊也便自傷殘害,顛倒把你娘來賴。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「恁的呵顛倒有個尋思。」 5.只有。《兒女英雄傳》第一八回:「顧先生道:『且住,顛倒你我兩個,沒𠍽意思,你這些管家既都會使傢伙,何不大家頑著熱鬧些。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上下﹑前后或次序倒置; 回旋翻转;翻来覆去; 反反复覆;重复; 倾倒;跌倒; 倾覆;败亡; 谓使倾覆﹑败亡; 歪斜不正;倾侧; 形容因爱慕﹑敬佩而入迷; 指使爱慕﹑敬佩; 错乱;混乱。 1指使错乱﹐搞乱; 反倒,反而; 究竟;底细; 谓命运不好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上下﹑前后或次序倒置。 2.回旋翻转;翻来覆去。 3.反反复覆;重复。 4.倾倒;跌倒。 5.倾覆;败亡。 6.谓使倾覆﹑败亡。 7.歪斜不正;倾侧。 8.形容因爱慕﹑敬佩而入迷。 9.指使爱慕﹑敬佩。 10.错乱;混乱。 11.指使错乱﹐搞乱。 1 2.反倒,反而。 1 3.究竟;底细。 1 4.谓命运不好。

Eng

  • CC-CEDICT to turn upside down|to reverse|back to front|confused|deranged|crazy
  • Cihui to turn upside down; to reverse; back to front; confused; deranged; crazy

ja

  • JMdict cognitive distortion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正常 · 顺序