順序
thuận tự
Hán Việt: thuận tự · Pinyin: shùn xù
Tổng quan
trình tự | thứ tự 1. trật tự; thứ tự。次序。 2. theo thứ tự。順著次序。 順序前進。 tiến lên theo thứ tự.
Nghĩa
Việt
- Cihui trình tự | thứ tự 1. trật tự; thứ tự。次序。 2. theo thứ tự。順著次序。 順序前進。 tiến lên theo thứ tự.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依次而不亂。《魏書.卷五.高宗紀》:「即位以來,百姓晏安,風雨順序,邊方無事,眾瑞兼呈,不可稱數。」《文選.宋玉.神女賦》:「性和適,宜侍旁。順序卑,調心腸。」也作「順次」。 2.次序。如:「參加人員依順序報到。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 順利吉祥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺理而有序;和谐而不紊乱; 次序,次第; 犹顺利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺理而有序;和谐而不紊乱。 2.次序,次第。 3.犹顺利。
Eng
- CC-CEDICT sequence|order
- Cihui sequence; order
ja
- JMdict order|sequence|procedure