顛倒是非

diān dǎo shì fēi điên đảo thị phi

Hán Việt: điên đảo thị phi · Pinyin: diān dǎo shì fēi

Tổng quan

lật ngược đúng sai lật ngược phải trái; đảo lộn phải trái; đổi trái thành mặt; đổi trắng thay đen。把對的說成不對,不對的說成對。

Cấu tạo: (điên) + (đảo) + (thị) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật ngược đúng sai lật ngược phải trái; đảo lộn phải trái; đổi trái thành mặt; đổi trắng thay đen。把對的說成不對,不對的說成對。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歪曲事實,混淆黑白。唐.韓愈〈施先生墓銘〉:「箋注紛羅,顛倒是非,聞先生講論,如客得歸。」《東周列國志》第八六回:「汝在寡人左右,寡人以耳目寄汝,乃私受賄賂,顛倒是非,以欺寡人。」也作「顛倒黑白」、「是非顛倒」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to distort right and wrong; to deliberately mislead
  • Cihui (idiom) to distort right and wrong; to deliberately mislead