顛寒作熱

diān hán zuò rè điên hàn tác nhiệt

Hán Việt: điên hàn tác nhiệt · Pinyin: diān hán zuò rè

Tổng quan

Cấu tạo: (điên) + (hàn) + (tác) + (nhiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒冷,一會兒熱。形容喜怒無常,吵吵鬧鬧。《金瓶梅》第一一回:「話說潘金蓮在家恃寵生驕,顛寒作熱,鎮日夜不得個寧靜。」《水滸後傳》第四回:「那趙玉娥正在妙齡,那李管營怎能遂其所欲?因此一味顛寒作熱,撒嬌撒痴。」