顛鸞倒鳳

diān luán dǎo fèng điên loan đảo phượng

Hán Việt: điên loan đảo phượng · Pinyin: diān luán dǎo fèng

Tổng quan

giao hợp

Cấu tạo: (điên) + (loan) + (đảo) + (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發生性行為的委婉說法。《金瓶梅》第一三回:「顛鸞倒鳳無窮樂,從此雙雙永不離。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「少年夫婦,極盡顛鸞倒鳳之歡,倒怒悵父親多事。」也作「倒鳳顛鸞」。_x000D_ 2.顛倒失序。金.元好問〈促拍醜奴兒.朝鏡惜蹉跎〉詞:「無情六合乾坤裡,顛鸞倒鳳,撐霆裂月,直被消磨。」元.張埜〈水龍吟.太行千里新晴〉詞:「道本無伎倆,顛鸞倒鳳,時自把,平生笑。」

Eng

  • CC-CEDICT to have sexual intercourse
  • Cihui to have sexual intercourse