顧復之恩

gù fù zhī ēn cố phục chi ân

Hán Việt: cố phục chi ân · Pinyin: gù fù zhī ēn

Tổng quan

công ơn dưỡng dục

Cấu tạo: (cố) + (phục) + (chi) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công ơn dưỡng dục
  • Cihui công ơn dưỡng dục。父母生養撫育的恩惠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.蓼莪》:「拊我畜我,長我育我,顧我復我,出入腹我。」比喻父母養育的恩德。元.石君寶《曲江池》第四折:「為父者未嘗失其顧復之恩。父雖不慈,為子者豈敢廢其晨昏之禮。」

Eng

  • Cihui 顧復之恩 ùfùzhī'ēn n. one's parents' loving care