顯微手術

hiển vi thủ thuật

Hán Việt: hiển vi thủ thuật

Tổng quan

xem microtomy

Cấu tạo: (hiển) + (vi) + (thủ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem microtomy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用顯微科技,進行縫合血管、神經等其他組織的外科手術。此手術多用在接合斷肢、斷指。