顯而易見

xiǎn ér yì jiàn hiển nhi dịch kiến

Hán Việt: hiển nhi dịch kiến · Pinyin: xiǎn ér yì jiàn

Tổng quan

rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ) | hiển nhiên | rõ ràng | không cần nói cũng biết

Cấu tạo: (hiển) + (nhi) + (dịch) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ) | hiển nhiên | rõ ràng | không cần nói cũng biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情或道理明顯而容易明白。《蕩寇志》第二九回:「吳用道:此事顯而易見,他分明以攻打清真為名,逼我不得不來。」《文明小史》第四四回:「顯而易見,不是同他奪生意,就是同他鬥意見。」

Eng

  • CC-CEDICT clearly and easy to see (idiom); obviously|clearly|it goes without saying
  • Cihui 顯而易見 iǎn'éryìjiàn f.e. obviously; evidently; clearly