顯親揚名

xiǎn qīn yáng míng hiển thân dương danh

Hán Việt: hiển thân dương danh · Pinyin: xiǎn qīn yáng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiển) + (thân) + (dương) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孝經.開宗明義章》:「立身行道,揚名于後世,以顯父母,孝之終也。」謂顯名稱譽於世,光耀祖宗。明.沈受先《三元記》第二九齣:「你趁我兩人在日,看你頭角崢嶸,前呼後擁,顯親揚名,也勝是死後三牲五鼎之祭。」《儒林外史》第一五回:「只是有本事進了學,中了舉人、進士,即刻就榮宗耀祖。這就是孝經上所說的『顯親揚名』,纔是大孝。」也作「顯姓揚名」。

Eng

  • Cihui 顯親揚名 iǎnqīnyángmíng f.e. bring glory to one's parents and become celebrated