頂禮膜拜

dǐng lǐ mó bài đính lễ mô bái

Hán Việt: đính lễ mô bái · Pinyin: dǐng lǐ mó bài

Tổng quan

quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ) | (ví von) thờ phụng | cúi đầu kính bái

Cấu tạo: (đính) + (lễ) + (mô) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ) | (ví von) thờ phụng | cúi đầu kính bái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顶礼:佛教拜佛时的最敬礼,人跪下,两手伏地,以头顶着受礼人的脚;膜拜:佛教徒的另一种敬礼,两手加额,跪下叩头。虔诚地跪拜。
  • Tân Hoa Tự Điển 谓极其虔诚地跪拜随时准备跪下去在佛像前顶礼膜拜。
  • Tân Hoa Tự Điển 顶礼佛教拜佛时的最敬礼,人跪下,两手伏地,以头顶着受礼人的脚;膜拜佛教徒的另一种敬礼,两手加额,跪下叩头。虔诚地跪拜。

Eng

  • CC-CEDICT to prostrate oneself in worship (idiom)|(fig.) to worship|to bow down to
  • Cihui 頂禮膜拜 ǐnglǐmóbài f.e. 1. kneel and bow in worship 2. pay homage to; make a fetish of