頂部空間

đính bộ không gian

Hán Việt: đính bộ không gian

Tổng quan

khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm

Cấu tạo: (đính) + (bộ) + (không) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm