项背相望
hạng bối tương vọng
Hán Việt: hạng bối tương vọng · Pinyin: xiàng bèi xiāng wàng
Tổng quan
"chinese_explanation": "项颈项。原指前后相顾◇多形容行人拥挤,接连不断。"
项:颈项。原指前后相顾。后多形容行人拥挤,接连不断。
項,頸項。背,背脊。項背相望形容人數眾多,前後相繼不絕。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「項背相望,與同疾疢,見非不舉,聞惡不察。」也作「肩背相望」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 项颈项。
- Biên soạn 原指前后相顾◇
- Biên soạn 多形容行人拥挤,
- Biên soạn 接连不断。"}
- Biên soạn 項背相望 iàngbèixiāngwàng f.e. one after another in close succession (in walking)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓前后相顾。 2.形容来往之人连续不断。
Eng
- Cihui 項背相望 iàngbèixiāngwàng f.e. one after another in close succession (in walking)