順天應人

shùn tiān yìng rén thuận thiên ứng nhân

Hán Việt: thuận thiên ứng nhân · Pinyin: shùn tiān yìng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (thiên) + (ứng) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应:适应,适合。顺应天命,合乎人心。旧时常用于颂扬建立新的朝代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.革》"天地革而四时成,汤武革命,顺乎天而应乎人,革之事大矣哉。"孔颖达疏"殷汤周武,聪明睿智,上顺天命,下应人心。"后因以"顺天应人"谓顺应天命,合乎人心。旧时常用于颂扬建立新的朝代。
  • Tân Hoa Tự Điển 应适应,适合。顺应天命,合乎人心。旧时常用于颂扬建立新的朝代。

Eng

  • Cihui 順天應人 hùntiānyìngrén f.e. follow the mandate of heaven and comply with the wishes of the people