順水人情

shùn shuǐ rén qíng thuận thủy nhân tình

Hán Việt: thuận thủy nhân tình · Pinyin: shùn shuǐ rén qíng

Tổng quan

giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ thuận nước giong thuyền。不費力的人情;順便給人的好處。

Cấu tạo: (thuận) + (thủy) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ thuận nước giong thuyền。不費力的人情;順便給人的好處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用机会顺便给人的好处。也指不费力的人情。
  • Tân Hoa Tự Điển 趁势就便给人的好处内巡捕见有利可得,又是方便,就做个顺水人情。

Eng

  • CC-CEDICT to do sb a favor at little cost
  • Cihui to do sb a favor at little cost