順水推船

shùn shuǐ tuī chuán thuận thủy thôi thuyền

Hán Việt: thuận thủy thôi thuyền · Pinyin: shùn shuǐ tuī chuán

Tổng quan

nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước | nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Cấu tạo: (thuận) + (thủy) + (thôi) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước | nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着水流的方向推船。比喻顺着某个趋势或某种方便说话办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻顺应情势说话行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻顺应情势说话行事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to push the boat with the current|fig. to take advantage of the situation for one's own benefit
  • Cihui lit. to push the boat with the current; fig. to take advantage of the situation for one's own benefit