順美匡惡

shùn měi kuāng è thuận mĩ khuông ác

Hán Việt: thuận mĩ khuông ác · Pinyin: shùn měi kuāng è

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (mĩ) + (khuông) + (ác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歌颂美善,纠正过失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孝经.事君》"子曰君子之事上也,进思尽忠,退思补过,将顺其美,匡救其恶。"后因以"顺美匡恶"谓歌颂美善,匡正过失。