順藤摸瓜

shùn téng mō guā thuận đằng mạc qua

Hán Việt: thuận đằng mạc qua · Pinyin: shùn téng mō guā

Tổng quan

nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa | theo dấu vết để lần ra sự việc tìm hiểu nguồn gốc; tìm hiểu cội nguồn。比喻沿著發現的線索追究根底。

Cấu tạo: (thuận) + (đằng) + (mạc) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa | theo dấu vết để lần ra sự việc tìm hiểu nguồn gốc; tìm hiểu cội nguồn。比喻沿著發現的線索追究根底。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摸:寻找。比喻按照某个线索查究事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 摸寻找。比喻按照某个线索查究事情。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to follow the vine to get to the melon|to track sth following clues
  • Cihui lit. to follow the vine to get to the melon; to track sth following clues