須申報的

tu thân báo đích

Hán Việt: tu thân báo đích

Tổng quan

có thể khai báo; phải khai báo ((thường) dùng trong trường hợp bệnh dịch)

Cấu tạo: (tu) + (thân) + (báo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể khai báo; phải khai báo ((thường) dùng trong trường hợp bệnh dịch)