頑固的人

wán gù de rén ngoan cố đích nhân

Hán Việt: ngoan cố đích nhân · Pinyin: wán gù de rén

Tổng quan

chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm), (nghĩa bóng) người bền bỉ ngoan cường; người gan lì, viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh), (thông tục) súng lục ổ quay, (thực vật học) tẩu (hút thuốc lá) (động vật học) cá bống biển, người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không hối c…

Cấu tạo: (ngoan) + (cố) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm), (nghĩa bóng) người bền bỉ ngoan cường; người gan lì, viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh), (thông tục) súng lục ổ quay, (thực vật học) tẩu (hút thuốc lá) (động vật học) cá bống biển, người cứng cổ, người bư…