頑石點頭

wán shí diǎn tóu ngoan thạch điểm đầu

Hán Việt: ngoan thạch điểm đầu · Pinyin: wán shí diǎn tóu

Tổng quan

nói phải củ cải cũng nghe: có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu/có sức thuyết phục để mọi người tin theo

Cấu tạo: (ngoan) + (thạch) + (điểm) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói phải củ cải cũng nghe: có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu/có sức thuyết phục để mọi người tin theo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顽石:无知觉的石头。连无知觉的石头都点头认可。形容道理说得透彻,使人心服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本晋□□《莲社高贤传.道生法师》"师被摈,南还,入虎丘山,聚石为徒。讲《湼盘经》,至阐提处,则说有佛性,且曰'如我所说,契佛心否?'群石皆为点头,旬日学众云集。"后因以"顽石点头"比喻道理讲得透彻,说服力强,足以使人信服。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容道理说得透彻,使人心服。

Eng

  • Cihui 頑石點頭 ánshídiǎntóu f.e. 1. even the stony are moved/persuaded 2. be very persuasive