顾客盈门 gù kè yíng mén·cố khách doanh môn Hán Việt: cố khách doanh môn · Pinyin: gù kè yíng mén Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 盈:满。形容来买东西的人很多。 Cấu tạo: 顧 (cố) + 客 (khách) + 盈 (doanh) + 門 (môn)Pinyingù kè yíng ménHán Việtcố khách doanh mônCấu tạo顧 + 客 + 盈 + 門 · cố + khách + doanh + môn nghĩa thành phần: cố + khách + doanh + môn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.形容买东西的人很多。 Từ liên quan Gần nghĩa顾客至上 · 顧客盈門 · 顾客关系 · 顾客服务 · 顾客满意 · 顾客服务部 · 顾客保护机制