顧惜

gù xī cố tích

Hán Việt: cố tích · Pinyin: gù xī

Tổng quan

chăm sóc yêu thương | coi trọng 1. yêu thương tất cả; yêu quý; quý。顧全愛惜。 顧惜身體 quý sức khoẻ 顧惜國家財產 yêu quý tài sản quốc gia 2. tiếc rẻ; tiếc; thương hại; tội nghiệp。照顧憐惜。 大家都很顧惜這個沒爹沒娘的孩子。 mọi người đều tiếc cho đứa bé không cha không mẹ này.

Cấu tạo: (cố) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc yêu thương | coi trọng 1. yêu thương tất cả; yêu quý; quý。顧全愛惜。 顧惜身體 quý sức khoẻ 顧惜國家財產 yêu quý tài sản quốc gia 2. tiếc rẻ; tiếc; thương hại; tội nghiệp。照顧憐惜。 大家都很顧惜這個沒爹沒娘的孩子。 mọi người đều tiếc cho đứa bé không cha không mẹ này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜。《三國演義》第九回:「儒與布交厚,故設此計,卻不顧惜太師體面與賤妾性命。妾當生噬其肉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾全爱惜~身体丨~国家财产; 照顾怜惜大家都很~这个没爹没娘的孩子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①顾全爱惜~身体丨~国家财产。②照顾怜惜大家都很~这个没爹没娘的孩子。

Eng

  • CC-CEDICT to take loving care of|to value
  • Cihui to take loving care of; to value

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱惜 · 珍惜