珍惜
trân tích
Hán Việt: trân tích · Pinyin: zhēn xī
Tổng quan
trân trọng | coi trọng | yêu quý êu quý và mến tiếc. trân tích trân tích ☆Yêu quý và mến tiếc.
Nghĩa
Việt
- Cihui trân trọng | coi trọng | yêu quý êu quý và mến tiếc. trân tích trân tích ☆Yêu quý và mến tiếc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寶貴愛惜。《三國志.卷六四.吳書.諸葛恪傳》:「上熙國事,下相珍惜。」《孽海花》第一四回:「雯青還珍惜光陰,自己倒定了功課,每日溫習元史,考究地理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重视爱惜珍惜荣誉。
Eng
- CC-CEDICT to treasure|to value|to cherish
- Cihui to treasure; to value; to cherish