顾问
cố vấn
Hán Việt: cố vấn · Pinyin: gù wèn
Tổng quan
cố vấn
有某方面的专门知识,供个人或机关团体咨询的人军事~。
1.諮商,詢問。《宋史.卷二八一.寇準傳》:「太宗取人,多臨軒顧問,年少者往往罷去。」 2.機關或團體中專備諮詢而無固定職務的高級人員。如:「他是我們公司專任的法律顧問。」 3.眷顧,考慮。《史記.卷八九.張耳陳餘傳.太史公曰》:「然張耳陳餘始居約時,相然信以死,豈顧問哉?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bàn bạc hỏi ý — Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi.; cố vấn , tư vấn; cố vấn
- Biên soạn adviser; consultant M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.諮商,詢問。《宋史.卷二八一.寇準傳》:「太宗取人,多臨軒顧問,年少者往往罷去。」 2.機關或團體中專備諮詢而無固定職務的高級人員。如:「他是我們公司專任的法律顧問。」 3.眷顧,考慮。《史記.卷八九.張耳陳餘傳.太史公曰》:「然張耳陳餘始居約時,相然信以死,豈顧問哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有某方面的专门知识,供个人或机关团体咨询的人军事~。
Eng
- JMdict adviser
- JMdict advisor
- JMdict consultant
- Cihui adviser; consultant
Đức
- Handedict Beratung
ja
- JMdict 顧問(こもん)
other
- Nguồn khác Bàn bạc hỏi ý
- Nguồn khác Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi