顧問
cố vấn
Hán Việt: cố vấn · Pinyin: gù wèn
Tổng quan
cố vấn | tư vấn àn bạc hỏi ý — Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi. cố vấn cố vấn ☆Bàn bạc hỏi ý — Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi. cố vấn。有某方面的專門知識,供個人或機關團體咨詢的人。 軍事顧問 cố vấn quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui cố vấn cố vấn ☆Bàn bạc hỏi ý — Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi.
- Cihui cố vấn | tư vấn àn bạc hỏi ý — Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi. cố vấn cố vấn ☆Bàn bạc hỏi ý — Viên chức không có nhiệm vụ nhất định nào, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi. cố vấn。有某方面的專門知識,供個人或機關團體咨詢的人。 軍事顧問 cố vấn quân sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.諮商,詢問。《宋史.卷二八一.寇準傳》:「太宗取人,多臨軒顧問,年少者往往罷去。」 2.機關或團體中專備諮詢而無固定職務的高級人員。如:「他是我們公司專任的法律顧問。」 3.眷顧,考慮。《史記.卷八九.張耳陳餘傳.太史公曰》:「然張耳陳餘始居約時,相然信以死,豈顧問哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有某方面的专门知识,供个人或机关团体咨询的人军事~。
Eng
- CC-CEDICT adviser|consultant
- Cihui adviser; consultant
ja
- JMdict adviser|advisor|consultant