頓時
đốn thì
Hán Việt: đốn thì · Pinyin: dùn shí
Tổng quan
ngay lập tức | đột nhiên ngay; liền; tức khắc。立刻(只用於敘述過去的事情)。 喜訊傳來,人們頓時歡呼起來。 tin vui truyền đến mọi người liền hoan hô.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay lập tức | đột nhiên ngay; liền; tức khắc。立刻(只用於敘述過去的事情)。 喜訊傳來,人們頓時歡呼起來。 tin vui truyền đến mọi người liền hoan hô.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立時、即刻。如:「他聽到了這消息,頓時昏倒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立刻(多用于叙述过去的事情):喜讯传来,人们~欢呼起来。
Eng
- CC-CEDICT immediately; suddenly
- Cihui immediately; suddenly