預先安排
dự tiên an bài
Hán Việt: dự tiên an bài · Pinyin: yù xiān ān pái
Tổng quan
sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước sự sắp xếp trước, sự thu xếp trước, sự chuẩn bị trước đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước sự sắp xếp trước, sự thu xếp trước, sự chuẩn bị trước đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về