預先放火

dự tiên phóng hỏa

Hán Việt: dự tiên phóng hỏa

Tổng quan

đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ), (kỹ thuật) nổ sớm, đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi

Cấu tạo: (dự) + (tiên) + (phóng) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ), (kỹ thuật) nổ sớm, đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi