预见

yù jiàndự kiến

Hán Việt: dự kiến · Pinyin: yù jiàn

Tổng quan

dự kiến; biết trước; thấy trước. có thể biết trước, trình độ sản xuất của nhà máy chúng ta trong những năm tới sẽ được nâng cao rất nhiều.; dự báo. 科學的預見 dự báo khoa học

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据事物的发展规律预先料到将来:可以~,我厂的生产水平几年内将有很大的提高; 能预先料到将来的见识:科学的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預先推想得見。如:「他一向勤勉奮發,出人頭地是可以預見的。」

Cấu tạo: 預 (dự) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biết trước nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước biểu hiện trước; miêu tả trước; hình dung trước; dự kiến; biết trước; thấy trước; dự báo
  • Biên soạn 預/豫見 yùjiàn* v. foresee; predict ◆n. foresight; prevision; prediction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預先推想得見。如:「他一向勤勉奮發,出人頭地是可以預見的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据事物的发展规律预先料到将来:可以~,我厂的生产水平几年内将有很大的提高; 能预先料到将来的见识:科学的~。

Eng

  • Cihui to foresee; to predict; to forecast; to envision; foresight; intuition; vision
  • Tần suất từ 預/豫見 yùjiàn* v. foresee; predict ◆n. foresight; prevision; prediction , kēxué de ∼ scientific prediction

Đức

  • Handedict Voraussicht

other

  • Nguồn khác Có mặt và được thấy
  • Nguồn khác Ý nghĩa có trước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

料想 · 预料