預防接種

yù fáng jiē zhòng dự phòng tiếp chủng

Hán Việt: dự phòng tiếp chủng · Pinyin: yù fáng jiē zhòng

Tổng quan

tiêm chủng dự phòng

Cấu tạo: (dự) + (phòng) + (tiếp) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêm chủng dự phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將疫苗注射進入健康的人體中,藉由體內之主動免疫反應產生對於特定或類似病原的抗體,以達到增強對該疾病之抵抗力或預防感染的目的。也稱為「預防注射」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预防和消灭传染病的积极措施之一。可使人体产生抗体”,抵抗相应病原体对人体的侵袭,使人不发病或使症状减轻。方法是注射或接种菌苗、疫苗、毒素、类毒素或血清制剂。

Eng

  • CC-CEDICT prophylactic inoculation
  • Cihui prophylactic inoculation