领受
lĩnh thụ
Hán Việt: lĩnh thụ · Pinyin: lǐng shòu
Tổng quan
Hán Việt: LÃNH, LĨNH THỤ tiếp nhận; đón nhận. tiếp nhận nhiệm vụ. 這些禮物, 我不能領受. những món quà này, tôi không thể nào nhận được. 她懷著激動的心情領受了同事們的慰問. cô ấy đón nhận sự an ủi của các bạn đồng nghiệp trong tâm trạng xúc động cảm kích
接受(多指接受好意):~任务, 这些礼物,我不能~, 他怀着激动的心情~了同志们的慰问。
接受。如:「災民懷著感激的心情領受了賑濟物品。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 領受任務。 這些禮物, 我不能領受。 她懷著激動的心情領受了同事們的慰問。
- Tần suất từ lĩnh thụ: tiếp nhận/đón nhận; đón nhận
- Biên soạn v. accept (a kindness/etc.); receive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受。如:「災民懷著感激的心情領受了賑濟物品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受(多指接受好意):~任务, 这些礼物,我不能~, 他怀着激动的心情~了同志们的慰问。
Eng
- Cihui to accept; to receive
- Tần suất từ v. accept (a kindness/etc.); receive
Đức
- Handedict akzeptieren, annehmen