頰上三毛

jiá shàng sān máo giáp thượng tam mao

Hán Việt: giáp thượng tam mao · Pinyin: jiá shàng sān máo

Tổng quan

Cấu tạo: (giáp) + (thượng) + (tam) + (mao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻文章或图画的得神之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.巧艺》"顾长康画裴叔则,頬上益三毛。人问其故?顾曰'裴楷俊朗有识具,正此是其识具。看画者寻之,定觉益三毛如有神明,殊胜未安时。'"后遂用作典故。以"颊上三毛"比喻文章或图画的得神之处。