颓靡

tuí mǐđồi mĩ

Hán Việt: đồi mĩ · Pinyin: tuí mǐ

Tổng quan

MI, MỊ mất tinh thần; chán nản; buồn nản. 士氣頹靡 sĩ khí mất tinh thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

衰败; 不振作风俗颓靡, 精神颓靡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頹廢衰敗,委靡不振。唐.李白〈金門答蘇秀才〉詩:「得心自虛妙,外物空頹靡。」

Cấu tạo: 頹 (đồi) + 靡 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) suy sụp 士氣頹靡
  • Tần suất từ chán nản; buồn nản
  • Biên soạn 頹靡 uímǐ v.p. downcast; dejected ◆n. deterioration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頹廢衰敗,委靡不振。唐.李白〈金門答蘇秀才〉詩:「得心自虛妙,外物空頹靡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰败; 不振作风俗颓靡, 精神颓靡。

Eng

  • Cihui (literary) devastated
  • Tần suất từ 頹靡 uímǐ v.p. downcast; dejected ◆n. deterioration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颓丧

Từ trái nghĩa

振作