穎脫而出

yǐng tuō ér chū dĩnh thoát nhi xuất

Hán Việt: dĩnh thoát nhi xuất · Pinyin: yǐng tuō ér chū

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩnh) + (thoát) + (nhi) + (xuất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颖,锥芒。言锥芒全部脱出。比喻有才能的人得到机会,即能全部显现出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作脱颖而出”。藏在布袋子里的锥子,锥尖全都穿出来。语出《史记·平原君虞卿列传》平原君曰‘夫贤士之处世也,譬若锥之处囊中,其末立见……’毛遂曰‘臣乃今日请处囊中耳。使遂蚤(早)得处囊中,乃颖脱而出,非特其末见而已。’”比喻人才得到机会,就能充分施展才能。

Eng

  • Cihui 穎脫而出 ǐngtuō'érchū f.e. come to the fore